XE XÚC LẬT DẦU LONKING CDM863H
XE XÚC LẬT DẦU LONKING CDM863H
Cam kết chất lượng
Cam kết dịch vụ
Cam kết giá tốt
Trong phân khúc máy xúc lật siêu trọng, xe xúc lật dầu LONKING CDM863H (mã sản phẩm tương đương LG863H) là giải pháp bốc xúc hàng đầu dành cho các mỏ khoáng sản quy mô lớn, trạm trộn công suất cao và các đại công trường xây dựng. Sở hữu mức tải trọng định mức lên đến 6.5 tấn cùng dung tích gầu tiêu chuẩn 4.2 m³, cỗ máy này được sinh ra để tối đa hóa sản lượng trong mỗi ca làm việc. Sự kết hợp giữa khung gầm đồ sộ, động cơ công suất lớn và hệ thống thủy lực hiện đại biến LONKING CDM863H thành biểu tượng của sức mạnh và độ tin cậy.
NHỮNG ƯU ĐIỂM VƯỢT TRỘI của xe xúc lật dầu LONKING CDM863H
Dòng xe xúc lật hạng nặng này sở hữu hàng loạt công nghệ và thông số ấn tượng để đáp ứng cường độ làm việc khắc nghiệt nhất:
Sức mạnh động cơ áp đảo: Máy được trang bị khối động cơ WEICHAI WP10G240E341 với công suất 178 kW tại 2000 vòng/phút, tạo ra mô-men xoắn cực đại lên tới 1200 N-m. Điều này giúp máy duy trì lực kéo 200 ± 5 kN và lực nâng (đột phá) khủng khiếp đạt 210 ± 5 kN.
Hệ thống thủy lực hiệu suất cao: Cỗ máy sử dụng hệ thống bơm thủy lực đôi với 3 đường dầu, cung cấp lưu lượng lên tới 258.5 L/phút. Thiết kế này giúp rút ngắn thời gian hoàn thành một chu trình làm việc xuống chỉ còn vỏn vẹn 10 giây.
Truyền động ổn định, chịu tải tốt: Hộp số hành tinh Powershift kết hợp với bộ chuyển đổi mô-men 1 cấp, tuabin kép (4 phần tử) giúp xe chuyển số linh hoạt và chịu được mô-men xoắn lớn khi cạp vật liệu nặng. Khả năng vận hành linh hoạt: Dù có kích thước khổng lồ, máy vẫn sở hữu hệ thống lái cảm biến thủy lực với góc lái 35 độ, cho phép xoay trở dễ dàng trong các khu vực khai thác hẹp.
Cabin an toàn, tiện nghi: Khoang lái đạt chuẩn bảo vệ ROPS và FOPS, được trang bị máy điều hòa, màn hình LCD và tay trang điều khiển đơn, giúp giảm tối đa áp lực cho thợ vận hành.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT
Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết của dòng xe xúc lật LONKING CDM863H (LG863H):
| Hạng mục thông số | Đơn vị tính | Giá trị thông số kỹ thuật |
| Thông số Cơ bản (Basic Parameters) | ||
| Dung tích gầu | m³ | 4.2 |
| Tải trọng nâng gầu | kg | 6500 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 22.100 ± 300 |
| Lực kéo | kN | 200 ± 5 |
| Lực nâng (đột phá) | kN | 210 ± 5 |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | mm | 8806 x 3200 x 3540 |
| Hệ thống Động cơ (Engine) | ||
| Model | - | WEICHAI WP10G240E341 |
| Công suất định mức | kW / rpm | 178 tại 2000 |
| Mô-men xoắn tối đa | N·m / rpm | 1200 tại 1400 - 1600 |
| Đường kính x Hành trình piston | mm | 126 x 130 |
| Số xi lanh / Dung tích | Xilanh / Lít | 6 / 9.726 |
| Hệ thống lọc khí & Điện | - | Lọc 3 giai đoạn; Máy phát 55Amp, Ắc quy 2 bình 24V/120Ah, Đề 24V/7.5kW |
| Hệ thống Truyền lực (Drive Train) | ||
| Kiểu loại hộp số | MPa / - | Hộp số hành tinh Powershift (điều khiển cơ khí), áp suất 1.2 - 1.5 |
| Loại chuyển đổi mô-men | - | 1 cấp và tuabin kép, 4 phần tử |
| Trục xe | - | Trục trước cố định, trục sau dao động 10 độ, vi sai thường |
| Bộ giảm tốc & Lốp xe | - | Bánh răng xoắn 1 cấp, hộp giảm tốc hành tinh. Lốp: 20.5-25 L-3 24PR TT |
| Tốc độ di chuyển | km/h | Tiến: 13 / 36 | Lùi: 17.5 |
| Hệ thống Phanh, Lái & Thủy Lực | ||
| Hệ thống phanh | MPa / - | Phanh chính (đĩa mạch đơn, thắng khô, áp suất 0.70 - 0.78). Dừng/Khẩn cấp: Khí nén |
| Hệ thống lái | L/phút / MPa | Cảm biến thủy lực, Bơm 165 (2200rpm), áp suất 16, Xi lanh kép, góc 35° |
| Hệ thống thủy lực làm việc | L/phút / MPa | Bơm đôi (3 đường dầu), lưu lượng 258.5 (2200rpm), áp suất 19, 2 van, chu trình 10s |
| Dung tích thùng chứa (Capacities) | ||
| Thùng nhiên liệu | Lít | 330 |
| Thùng dầu thủy lực | Lít | 270 |
| Dầu động cơ | Lít | Khoảng 19 |
| Cầu trước / Cầu sau | Lít | 31 / 31 |
| Thông số Kích thước nâng hạ chi tiết (Dimensions) | ||
| A. Chiều cao tổng thể khi nâng gầu | mm | 6510 |
| B. Chiều cao nâng cần tối đa | mm | 5388 |
| C. Chiều cao xả tải góc đổ 45 độ | mm | 3706 |
| D. Khoảng vươn tối đa ở góc đổ 45 độ | mm | 1609 |
| E / F. Góc nâng cất / Góc nâng không tải | Độ (°) | 45.8° / 43.2° |
| G. Độ dày lưỡi gầu | mm | 150 |
| H / I. Góc nâng tối đa / Góc đổ tại mức nâng tối đa | Độ (°) | 58° / 40° |
| J. Chiều cao nâng cần (mang tải) | mm | 400 |
| K. Khoảng sáng gầm xe | mm | 481 |
| L. Khoảng cách từ tâm trục tới chốt | mm | 1700 |
| M. Chiều dài cơ sở (Trục bánh xe) | mm | 3400 |
| N. Chiều dài tổng thể | mm | 9150 |
| O. Góc thoát | Độ (°) | 30° |
| P. Chiều cao đến đỉnh cabin | mm | 3540 |
| Q. Chiều rộng tổng thể | mm | 3220 |
| R. Bán kính quay gầu tối thiểu | mm | 7794 |
| S. Bán kính quay lốp tối thiểu | mm | 6865 |
| T. Góc lái trái / phải | Độ (°) | 35° |
| U / V. Chiều rộng tâm lốp / Chiều rộng tính cả lốp | mm | 2270 / 2954 |
các trang bị
Trang bị tiêu chuẩn (Standard Equipment):
- Động cơ WEICHAI mạnh mẽ.
- Bộ truyền động LONKING với hệ thống điều khiển cơ khí Powershift.
- Trục xe LONKING loại khô.
- Hệ thống tay trang điều khiển đơn.
- Cabin đạt chuẩn an toàn ROPS và FOPS, tích hợp máy điều hòa, màn hình LCD và máy nghe nhạc MP3.
Trang bị tùy chọn (Optional Equipment):
Để đáp ứng các điều kiện làm việc chuyên biệt, LONKING cung cấp các tùy chọn nâng cấp:
- Hệ thống & Tiện ích: Bộ lọc khí cho bồn dầu động cơ, hệ thống khởi động ở nhiệt độ thấp -35°C, cần điều khiển thủy lực thứ 3 cho chức năng phụ, nắp thùng dầu có khóa, đèn LED chiếu sáng, camera lùi.
- Nội thất & Ngoại thất: Lốp bố thép toàn trơn, cabin có cửa sổ trượt, hệ thống sưởi kính sau bằng điện.
- Phụ kiện bốc xúc: Gầu xúc (Combination teeth), gầu xúc đá chuyên dụng (3.8 m³), gầu chuyên dụng xúc than mở rộng (5.6 m³).
Việc đầu tư một cỗ máy 6.5 tấn như LONKING CDM863H đòi hỏi sự tư vấn kỹ lưỡng về cấu hình và các giải pháp tài chính. Đội ngũ chuyên gia hơn 25 năm kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn chọn được sản phẩm phù hợp nhất với dự án.
- Tìm hiểu thêm và xem trực tiếp sản phẩm tại: https://banmayxaydungcom.01082019.exdomain.net/
- Liên hệ Hotline nhận tư vấn chuyên sâu & báo giá dự án TỐT NHẤT: 0988.731.339 (Mr. Hải)