XE XÚC LẬT DẦU LONKING CDM856H
XE XÚC LẬT DẦU LONKING CDM856H
Cam kết chất lượng
Cam kết dịch vụ
Cam kết giá tốt
Để đáp ứng nhu cầu bốc xúc khối lượng vật liệu khổng lồ tại các mỏ khai thác đá, than hay các đại công trường, dòng xe xúc lật dầu LONKING CDM856H đã ra đời như một cỗ máy chủ lực không thể thiếu. Nâng cấp mạnh mẽ với mức tải trọng định mức 5.5 tấn và dung tích gầu lên tới 3.6m³, phiên bản này mang đến khả năng cạp, xúc và nâng hạ vật liệu với hiệu suất cao nhất. Sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế khí động học, sức mạnh động cơ và hệ thống thủy lực tiên tiến đã biến LONKING CDM856H thành một trong những chiếc máy xúc lật hạng nặng đáng đầu tư nhất hiện nay.
NHỮNG ƯU ĐIỂM VƯỢT TRỘI của xe xúc lật dầu LONKING CDM856H
Là sản phẩm mũi nhọn của thương hiệu LONKING, CDM856H hội tụ những tinh hoa công nghệ chế tạo máy công trình:Khả năng bứt phá mạnh mẽ:
Máy sử dụng động cơ WEICHAI WP10G220E21 với công suất 162kW cùng mô-men xoắn cực đại lên tới 860 N-m. Khối động cơ 6 xi-lanh này mang lại lực kéo 185 kN và lực nâng (đột phá) đạt 175 kN, dễ dàng chinh phục những vách đất đá cứng nhất.
Truyền tải động năng ưu việt: Sử dụng hộp số hành tinh Powershift (điều khiển cơ khí) và bộ chuyển đổi mô-men 1 cấp tuabin kép (4 phần tử), máy đảm bảo khả năng sang số êm ái, thích ứng linh hoạt với tải trọng thay đổi liên tục.
Hệ thống thủy lực tối ưu hóa: Được trang bị bơm thủy lực đôi với 3 đường dầu, cung cấp lưu lượng 207 L/phút, giúp giảm thời gian chu trình làm việc xuống chỉ còn 11 giây.
Thiết kế bền bỉ, an toàn: Cầu trước cố định, cầu sau dao động 10 độ kết hợp khung gầm chịu lực cao giúp xe duy trì độ bám đường. Cabin bảo vệ chuẩn ROPS/FOPS mang lại không gian làm việc an toàn, kết hợp hệ thống phanh kẹp dẫn động khí nén phản hồi cực nhanh.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật đầy đủ của xe xúc lật dầu LONKING CDM856H:
| Hạng mục thông số | Đơn vị tính | Giá trị thông số kỹ thuật |
| Thông số Hiệu suất Chính (Basic Parameters) | ||
| Dung tích gầu | m³ | 3.6 |
| Tải trọng nâng gầu định mức | kg | 5500 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 17.500 ± 300 |
| Lực kéo | kN | 185 ± 3 |
| Lực nâng (đột phá) | kN | 175 ± 3 |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | mm | 8270 x 3100 x 3400 |
| Hệ thống Động cơ (Engine) | ||
| Model động cơ | - | WEICHAI / WP10G220E21 |
| Công suất định mức | kW / rpm | 162 tại 2200 |
| Mô-men xoắn tối đa | N·m / rpm | 860 tại 1400 - 1600 |
| Đường kính x Hành trình piston | mm | 126 x 130 |
| Số xi-lanh / Dung tích | Xilanh / Lít | 6 / 9.726 |
| Hệ thống lọc khí & Điện | - | Lọc 3 giai đoạn; Máy phát 70Amp, Ắc quy 2 bình 24V/120Ah, Đề 24V/7.5kW |
| Hệ thống Truyền lực (Drive Train) | ||
| Hộp số | MPa / - | Hộp số hành tinh Powershift (điều khiển cơ khí), áp suất 1.1 - 1.5 |
| Bộ biến mô | - | 1 cấp và tuabin kép, 4 phần tử |
| Trục xe | - | Trục trước cố định, trục sau dao động 10 độ, vi sai thường |
| Hệ thống giảm tốc & Cỡ lốp | - | Bánh răng xoắn 1 cấp, hộp giảm tốc hành tinh. Lốp: 23.5-25 L-3 16PR TT |
| Tốc độ di chuyển | km/h | Tiến: 13.5 / 38 | Lùi: 16.5 |
| Hệ thống Phanh, Lái & Thủy Lực | ||
| Hệ thống phanh | MPa / - | Phanh chính (đĩa mạch đơn, thắng khô, áp suất 0.70-0.78). Dừng/Khẩn cấp: Khí nén |
| Hệ thống lái | L/phút / MPa | Cảm biến thủy lực, Bơm 165 (2200rpm), áp suất 15, Xi lanh kép, góc 35° |
| Hệ thống thủy lực làm việc | L/phút / MPa | Bơm đôi (3 đường dầu), lưu lượng 207 (2200rpm), áp suất 19, 2 van, chu trình 11s |
| Dung tích thùng chứa (Capacities) | ||
| Thùng nhiên liệu | Lít | 285 |
| Thùng dầu thủy lực | Lít | 265 / 270 (khi có cần điều khiển chức năng phụ) |
| Dầu động cơ | Lít | 17 |
| Cầu trước / Cầu sau | Lít | 28 / 28 |
| Thông số Kích thước chi tiết (Dimensions) | ||
| Chiều cao tổng thể khi nâng gầu tối đa | mm | 5560 |
| Chiều cao nâng cần tối đa | mm | 4164 |
| Chiều cao xả tải tại góc đổ 45 độ | mm | 3100 |
| Khoảng vươn tối đa ở góc đổ 45 độ | mm | 1300 |
| Góc nâng có tải / không tải | Độ (°) | 46° / 45° |
| Độ dày lưỡi gầu đào & Góc đổ / nâng | mm / Độ | Độ dày: 50 | Góc nâng max: 41° | Góc đổ max: 45° |
| Chiều cao nâng mang tải (nâng cần) | mm | 400 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 398 |
| Khoảng cách từ tâm trục tới chốt & Chiều dài cơ sở | mm | Tâm trục tới chốt: 1650 | Trục bánh xe (Wheel Base): 3350 |
| Góc thoát & Chiều cao đến đỉnh cabin | Độ / mm | Góc thoát: 28° | Cao cabin: 3400 |
| Chiều rộng tổng thể | mm | 3000 |
| Bán kính quay gầu tối thiểu / quay lốp tối thiểu | mm | 7470 / 6650 |
| Chiều rộng tâm lốp / Chiều rộng tính cả lốp | mm | 2240 / 2835 |
các trang bị
Trang bị tiêu chuẩn (Standard Equipment):
- Động cơ WEICHAI.
- Bộ truyền động LONKING với hệ thống điều khiển cơ khí Powershift.
- Trục xe LONKING (loại khô).
- Hệ thống tay trang điều khiển đơn.
- Phanh kẹp dẫn động bằng khí nén.
- Cabin đạt chuẩn an toàn ROPS và FOPS, trang bị máy điều hòa và màn hình LCD.
Trang bị tùy chọn (Optional Equipment):
Khách hàng có thể dễ dàng cấu hình máy theo đặc thù công việc:
- Tiện ích & Hệ thống: Bộ lọc khí bồn dầu động cơ, hệ thống hỗ trợ khởi động ở nhiệt độ thấp -35°C, cần điều khiển thủy lực thứ 3 cho chức năng phụ, nắp thùng dầu có khóa, camera lùi.
- Nội thất cabin: Cabin có cửa sổ trượt, hệ thống sưởi kính sau bằng điện.
- Lốp xe: Lốp bố thép toàn trơn, lốp 24PR Tires.
- Phụ kiện làm việc đa dạng: Gầu xúc trang bị 3 lưỡi cắt, Gầu xúc đá (3.0 m³), Gầu chuyên dụng xúc than (4.2 m³). Các loại gắp: Tay máy gắp gỗ, Tay máy gắp cỏ, Càng nâng đá, Càng nâng gỗ.
- Khớp nối nhanh (Quick Hitch): Sử dụng chung với gầu xúc 3.0 m³, gầu 4 trong 1, hoặc lưỡi gạt tuyết.
Quý khách hàng quan tâm đến dòng xe xúc lật hạng nặng LONKING CDM856H và cần tư vấn giải pháp bốc xúc phù hợp nhất cho dự án của mình, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi:
- Tìm hiểu thêm và xem trực tiếp sản phẩm tại: https://banmayxaydungcom.01082019.exdomain.net/
- Liên hệ Hotline nhận tư vấn chuyên sâu & báo giá dự án TỐT NHẤT: 0988.731.339 (Mr. Hải)